TanroDictionary Sổ từ

wisher

/ˈwɪʃɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mong muốn, người ao ước (điều gì).danh từ
  2. Người cầu chúc.danh từ

Ví dụ

  1. Every wisher at the gate hoped for rain.

  2. She was a kind wisher for everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép