Nghĩa tiếng Việt
- Người mong muốn, người ao ước (điều gì).danh từ
- Người cầu chúc.danh từ
Ví dụ
-
Every wisher at the gate hoped for rain.
-
She was a kind wisher for everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép