TanroDictionary Sổ từ

wishes

/ˈwɪʃɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wishđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wishes for more free time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép