Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wishđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wishes for more free time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪʃɪz/
He wishes for more free time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép