Nghĩa tiếng Việt
- Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.tính từ
Tiếng Nhật
- 希望的きぼうてきmang tính mong muốn, lạc quan chủ quan
Ví dụ
-
He had a very wishful look on his face.
-
Wishful look.
Con mắt thèm muốn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép