Nghĩa tiếng Việt
- Chạc xưng đòn (của chim).danh từ
Ví dụ
-
He held the wishing-bone before making a wish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪʃinˈboʊn/
He held the wishing-bone before making a wish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép