TanroDictionary Sổ từ

wishing-bone

/ˈwɪʃinˈboʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạc xưng đòn (của chim).danh từ

Ví dụ

  1. He held the wishing-bone before making a wish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép