TanroDictionary Sổ từ

wishy-washy

/ˈwɪʃi wɒʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạt, loãng (rượu, cà phê... ).tính từ
  2. Nhạt phèo (câu chuyện).tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked wishy-washy in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép