TanroDictionary Sổ từ

witch-hazel

/ˈwɪtʃˈheɪzəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây phỉ (loại cây ở châu A hoặc ở Bắc Mỹ có hoa vàng).danh từ
  2. Chất nước chiếc từ vỏ cây phỉ (dùng để chữa các chỗ bầm tím hoặc chỗ sưng tấy trên da).danh từ

Ví dụ

  1. A witch-hazel bush bloomed with small yellow flowers.

  2. She used witch-hazel on the bruise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép