Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) sự khủng bố những đối thủ chính trị (chủ yếu là những người cộng sn).danh từ
Ví dụ
-
The party was hurt by witch-hunting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪtʃˈhəntin/
The party was hurt by witch-hunting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép