TanroDictionary Sổ từ

witch-hunting

/ˈwɪtʃˈhəntin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) sự khủng bố những đối thủ chính trị (chủ yếu là những người cộng sn).danh từ

Ví dụ

  1. The party was hurt by witch-hunting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép