Nghĩa tiếng Việt
- Ma thuật, phép phù thuỷ.danh từ
- Sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old tale blamed witchcraft for the illness.
-
There was witchcraft in her smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép