Nghĩa tiếng Việt
- Ma thuật, phép phù thuỷ.danh từ
- Sự mê hoặc, sự quyến rũ; sức quyến rũ.danh từ
Ví dụ
-
The old story spoke of witchery.
-
Her smile had a strange witchery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép