TanroDictionary Sổ từ

witches

/wˈɪtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của witchđộng từ

Ví dụ

  1. The old tale witches many curious readers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép