TanroDictionary Sổ từ

witching

/ˈwɪtʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ.tính từ
  2. Có sức quyến rũ, làm say mê.tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witch.động từ

Ví dụ

  1. The witching hour is often very spooky.

  2. The witching music held the crowd.

  3. She is witching a spell in the tale.

  4. the witching time (hour) of night

    canh khuya (lúc mà các mụ phù thuỷ dở thuật tà ma)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép