Nghĩa tiếng Việt
- Ma thuật, (thuộc) phép phù thuỷ.tính từ
- Có sức quyến rũ, làm say mê.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witch.động từ
Ví dụ
-
The witching hour is often very spooky.
-
The witching music held the crowd.
-
She is witching a spell in the tale.
-
the witching time (hour) of night
canh khuya (lúc mà các mụ phù thuỷ dở thuật tà ma)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép