Nghĩa tiếng Việt
- Cũng, đồng thời, hơn nữa, với lại.D
- Với, lấy.E
Ví dụ
-
It was late, but she came withal.
-
what shall he fill his belly withal?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép