Nghĩa tiếng Việt
- Rút, rút khỏi.động từ
- Rút, rút lui.động từ
- Rút, rút lại.động từ
- Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.động từ
- Kéo (màn).động từ
- Rút lui (khỏi một ni).động từ
- Rút quân.động từ
- Ra, rút ra.động từ
Tiếng Nhật
- 内向的ないこうてきhướng nội, khép kín
- 引っ込み思案ひっこみじあんrụt rè, nhút nhát, hướng nội
Ví dụ
-
Her withdrawn from the game was sudden.
-
He felt withdrawn after the move.
-
He can withdrawn the file later.
-
The withdrawn was approved by staff.
-
She tried to withdrawn the issue quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép