Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ chối không làm; sự từ chối không cho.danh từ
- Sự giấu giếm (sự thật... ).danh từ
- Sự ngăn cản.danh từ
- Sự chiếm giữ (tài sản).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The withholding of help upset everyone.
-
His withholding of facts caused doubt.
-
The withholding slowed the project.
-
He kept the withholding on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép