TanroDictionary Sổ từ

withholding

/wɪθˈhoʊldin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chối không làm; sự từ chối không cho.danh từ
  2. Sự giấu giếm (sự thật... ).danh từ
  3. Sự ngăn cản.danh từ
  4. Sự chiếm giữ (tài sản).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The withholding of help upset everyone.

  2. His withholding of facts caused doubt.

  3. The withholding slowed the project.

  4. He kept the withholding on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép