Nghĩa tiếng Việt
- chắc chắn, không còn nghi ngờ gìtrạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- certainlytrạng từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 疑いなく, 間違いなくtrạng từ
Ví dụ
-
She is without doubt the best player.
Chắc chắn cô ấy là cầu thủ giỏi nhất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép