TanroDictionary Sổ từ

witless

/ˈwɪtləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu đần, đần độn.tính từ
  2. (dùng như bổ ngữ) đến độ mà một người không còn suy nghĩ một cách rõ ràng hay lô-gic được.tính từ

Ví dụ

  1. A witless mistake cost him the job.

  2. She felt witless after the long night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép