Nghĩa tiếng Việt
- Ngu đần, đần độn.tính từ
- (dùng như bổ ngữ) đến độ mà một người không còn suy nghĩ một cách rõ ràng hay lô-gic được.tính từ
Ví dụ
-
A witless mistake cost him the job.
-
She felt witless after the long night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép