TanroDictionary Sổ từ

witnessed

/ˈwɪtnəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của witnessđộng từ

Ví dụ

  1. I witnessed the accident from my window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép