Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của witnessđộng từ
Ví dụ
-
I witnessed the accident from my window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪtnəst/
I witnessed the accident from my window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép