Nghĩa tiếng Việt
- Thầy phù thuỷ.danh từ
- Người có tài lạ.danh từ
- Trình thuật sĩ, trình trợ giúp.danh từ
- Kỳ lạ.tính từ
Tiếng Nhật
- 魔法使いまほうつかいpháp sư, phù thủy
- 鬼才きさいthiên tài, tài năng xuất chúng
Ví dụ
-
The wizard waved his staff over the fire.
-
I am no wizard but I can cook well.
-
The setup wizard guided me through the steps.
-
That was a wizard idea for saving time.
-
I am no wizard
tôi có tài cán gì đâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép