TanroDictionary Sổ từ

wizard

/ˈwɪzəd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy phù thuỷ.danh từ
  2. Người có tài lạ.danh từ
  3. Trình thuật sĩ, trình trợ giúp.danh từ
  4. Kỳ lạ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wizard waved his staff over the fire.

  2. I am no wizard but I can cook well.

  3. The setup wizard guided me through the steps.

  4. That was a wizard idea for saving time.

  5. I am no wizard

    tôi có tài cán gì đâu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép