Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu, tang thương.D
- Đáng thương.D
- Ghê, ghê gớm.D
Ví dụ
-
She spoke woefulli about the news.
-
The old dog looked woefulli at me.
-
The mess was woefulli bad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép