Nghĩa tiếng Việt
- Lằn tàu.danh từ
- nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).danh từ
- Sự thức canh người chết.danh từ
- Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.động từ
- Đánh thức.động từ
- Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.động từ
- Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).động từ
- Làm dội lại (tiếng vang).động từ
Ví dụ
-
The woken line showed on the track.
-
They took a short woken in summer.
-
The family held a quiet woken.
-
I woken early and watched the sunrise.
-
Please woken me before eight o'clock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép