TanroDictionary Sổ từ

woken

/ˈwəʊkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lằn tàu.danh từ
  2. nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).danh từ
  3. Sự thức canh người chết.danh từ
  4. Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.động từ
  5. Đánh thức.động từ
  6. Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.động từ
  7. Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).động từ
  8. Làm dội lại (tiếng vang).động từ

Ví dụ

  1. The woken line showed on the track.

  2. They took a short woken in summer.

  3. The family held a quiet woken.

  4. I woken early and watched the sunrise.

  5. Please woken me before eight o'clock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép