Nghĩa tiếng Việt
- Chó sói con.danh từ
- Sói con (hướng đạo).danh từ
Ví dụ
-
The wolf-cub stayed close to its mother.
-
The wolf-cub smiled during the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép