TanroDictionary Sổ từ

wolf-dog

/ˈwʊlfˈdɔɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống chó canh cừu (phòng chó sói).danh từ
  2. Giống chó lai sói.danh từ

Ví dụ

  1. The wolf-dog guarded the farm.

  2. They raised a wolf-dog at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép