TanroDictionary Sổ từ

wolfish

/ˈwʊlfɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chói sói; như chó sói.tính từ
  2. Tham tàn, hung ác.tính từ
  3. , (thông tục) rất đói.tính từ

Ví dụ

  1. His wolfish grin made her step back.

  2. The villain showed a wolfish grin at us.

  3. I feel wolfish after skipping breakfast today.

  4. a wolfish cruelty

    tính hung ác như chó sói

  5. to feel wolfish

    rất đói

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép