Nghĩa tiếng Việt
- Da chó sói.danh từ
- Đồ làm bằng da chó sói.danh từ
Ví dụ
-
The coat was made of wolfskin.
-
He wore a wolfskin jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwʊlfskɪn/
The coat was made of wolfskin.
He wore a wolfskin jacket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép