TanroDictionary Sổ từ

womaniser

/ˈwʊməˌnaɪzər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có quan hệ lăng nhăng, người có quan hệ không đứng đắn (người đàn ông có quan hệ tình dục với nhiều phụ nữ).danh từ

Ví dụ

  1. He was called a womaniser by his friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép