Nghĩa tiếng Việt
- Người có quan hệ lăng nhăng, người có quan hệ không đứng đắn (người đàn ông có quan hệ tình dục với nhiều phụ nữ).danh từ
Tiếng Nhật
- 狼おおかみcon sói
Ví dụ
-
He was known as a womanizer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép