Nghĩa tiếng Việt
- Đàn bà.tính từ
- Nhu mì thuỳ mị.tính từ
- Kiều mị.tính từ
Tiếng Nhật
- 女らしいおんならしいnữ tính, thùy mị
Ví dụ
-
He is known for his manly and womanly virtues.
-
She moved in a womanli way.
-
Her womanli charm drew everyone near.
-
womanly virtues
những đức tính của đàn bà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép