Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wonder.động từ
- Ngạc nhiên, kinh ngạc.tính từ
Ví dụ
-
Wondering late at night kept him awake.
-
She gave me a wondering look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép