TanroDictionary Sổ từ

wondering

/ˈwʌndərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wonder.động từ
  2. Ngạc nhiên, kinh ngạc.tính từ

Ví dụ

  1. Wondering late at night kept him awake.

  2. She gave me a wondering look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép