Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.danh từ
- Điều kỳ lạ, điều phi thường, điều đáng ngạc nhiên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She looked at the sky in wonderment.
-
The tiny bridge was a wonderment to us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép