TanroDictionary Sổ từ

wonky

/ˈwɑːŋki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lung lay, lảo đảo, ọp ẹp.tính từ
  2. Què quặt, tàn tật; ốm yếu (người).tính từ
  3. Không đáng tin cậy.tính từ

Ví dụ

  1. Please be careful because that chair is wonky.

  2. A wonki wheel made the cart shake.

  3. His plan looked wonki and unsafe.

  4. a wonky table

    cái bàn lung lay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép