Nghĩa tiếng Việt
- Bánh hoành thánh.danh từ
- Mì hoành thánh, mỳ vằn thắn.danh từ
Ví dụ
-
She ordered a wonton soup for lunch.
-
He chose wonton noodles at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép