Nghĩa tiếng Việt
- Sự thông thạo rừng, tài đi rừng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She learned woodcraft on long forest walks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwʊˌdkræft/
She learned woodcraft on long forest walks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép