Nghĩa tiếng Việt
- Bằng gỗ.tính từ
- Cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The box was made of wooden boards.
-
He gave me a wooden stare during the meeting.
-
a wooden stare
cái nhìn đờ đẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép