TanroDictionary Sổ từ

woodland

/ˈwʊdlənd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miền rừng, vùng rừng.danh từ
  2. (thuộc) rừng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We camped near the woodland.

  2. We took a long walk through the woodland.

  3. woodland choir

    chim chóc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép