Nghĩa tiếng Việt
- Miền rừng, vùng rừng.danh từ
- (thuộc) rừng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We camped near the woodland.
-
We took a long walk through the woodland.
-
woodland choir
chim chóc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép