Nghĩa tiếng Việt
- Chim gõ kiến.danh từ
Tiếng Nhật
- 啄木たくぼくchim gõ kiến
Ví dụ
-
A woodpecker tapped on the pine trunk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwʊdpekə(r)/
A woodpecker tapped on the pine trunk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép