Nghĩa tiếng Việt
- Bìa rừng.danh từ
Ví dụ
-
Birds sang at the woodside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwʊdˌsaɪd/
Birds sang at the woodside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép