TanroDictionary Sổ từ

woodside

/ˈwʊdˌsaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bìa rừng.danh từ

Ví dụ

  1. Birds sang at the woodside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép