Nghĩa tiếng Việt
- Thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc.danh từ
Tiếng Nhật
- 木工もっこうnghề mộc, đồ gỗ, thợ làm gỗ
Ví dụ
-
The woodworker shaped the chair by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈʊdwɜːkə/
The woodworker shaped the chair by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép