Nghĩa tiếng Việt
- Loa trầm (loa được thiết kế để phát ra các âm trầm một cách chính xác).danh từ
Ví dụ
-
The woofer made the music sound deep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwuːfə(r)/
The woofer made the music sound deep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép