TanroDictionary Sổ từ

woofer

/ˈwuːfə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loa trầm (loa được thiết kế để phát ra các âm trầm một cách chính xác).danh từ

Ví dụ

  1. The woofer made the music sound deep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép