Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà).danh từ
- Sự cầu hôn.danh từ
- hiện tại phân từ của woođộng từ
- Hay tán gái; trai lơ.tính từ
- phân từ hiện tại của woođộng từ
Tiếng Nhật
- 求愛きゅうあいsự tán tỉnh, cầu hôn, ve vãn
Ví dụ
-
His wooing started with small gifts.
-
Their wooing ended in a simple wedding.
-
He was wooing her with kind words.
-
The wooing man smiled at everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép