Nghĩa tiếng Việt
- Sự đãng trí, sự lơ đễnh.danh từ
- Đãng trí, lơ đễnh.tính từ
Ví dụ
-
His wool-gathering ruined the lesson.
-
She felt wool-gathering during the long speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép