TanroDictionary Sổ từ

wool-gathering

/ˈwʊlˈɡæðɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đãng trí, sự lơ đễnh.danh từ
  2. Đãng trí, lơ đễnh.tính từ

Ví dụ

  1. His wool-gathering ruined the lesson.

  2. She felt wool-gathering during the long speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép