TanroDictionary Sổ từ

woolly-headed

/ˌwʊliˈhɛdəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch (về một người, trí tuệ, lý lẽ, ý tưởng... của họ).tính từ

Ví dụ

  1. His woolly-headed plan confused the whole group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép