Nghĩa tiếng Việt
- Mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch (về một người, trí tuệ, lý lẽ, ý tưởng... của họ).tính từ
Ví dụ
-
His woolly-headed plan confused the whole group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép