Nghĩa tiếng Việt
- Đệm ngồi nhồi len (của chủ tịch ở thượng nghị viện Anh).danh từ
Ví dụ
-
He sat on the woolsack during the meeting.
-
to take seat on the woolsack
khai mạc cuộc thảo luận ở thượng nghị viện (Anh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép