Nghĩa tiếng Việt
- truyền miệngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- informal spreading of information by people talkingdanh từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 口コミdanh từ
Ví dụ
-
The shop grew by word of mouth.
Cửa hàng phát triển nhờ truyền miệng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép