TanroDictionary Sổ từ

word of mouth

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. truyền miệngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. informal spreading of information by people talkingdanh từ

Giải nghĩa tiếng Nhật

  1. 口コミdanh từ

Ví dụ

  1. The shop grew by word of mouth.

    Cửa hàng phát triển nhờ truyền miệng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép