TanroDictionary Sổ từ

wording

/ˈwɜːdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của word.động từ
  2. Sự viết ra, cách viết; cách diễn tả.danh từ
  3. Lời, từ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Wording the note carefully took time.

  2. A different wording might make the meaning clearer.

  3. The wording was simple and clear.

  4. a different wording might make the meaning clearer

    viết cách khác có thể làm rõ nghĩa hơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép