Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của word.động từ
- Sự viết ra, cách viết; cách diễn tả.danh từ
- Lời, từ.danh từ
Tiếng Nhật
- 言葉遣いことばづかいcách nói, cách dùng từ
- 用語ようごthuật ngữ
- 言い方いいかたcách nói, cách diễn đạt
- 辞令じれいquyết định nhân sự (bổ nhiệm, bãi nhiệm)
- 語法ごほうngữ pháp, cách dùng từ, cách diễn đạt
Ví dụ
-
Wording the note carefully took time.
-
A different wording might make the meaning clearer.
-
The wording was simple and clear.
-
a different wording might make the meaning clearer
viết cách khác có thể làm rõ nghĩa hơn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép