Nghĩa tiếng Việt
- Không lời; lặng đi không nói được (vì ngạc nhiên, sợ hãi).tính từ
- vô ngôn.tính từ
Ví dụ
-
She stood wordless after the shocking news.
-
He gave her a wordless smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép