TanroDictionary Sổ từ

wordless

/ˈwɜːdləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lời; lặng đi không nói được (vì ngạc nhiên, sợ hãi).tính từ
  2. vô ngôn.tính từ

Ví dụ

  1. She stood wordless after the shocking news.

  2. He gave her a wordless smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép