Nghĩa tiếng Việt
- Dài dòng.tính từ
- Khẩu, (bằng) miệng.tính từ
Tiếng Nhật
- 諄いくどいdài dòng, lải nhải, dai dẳng
Ví dụ
-
His long speech was far too wordy.
-
They had a very wordy battle of words.
-
a wordy telegram
bức điện dài dòng
-
wordy person
người nói dài
-
a wordy battle
một cuộc đấu khẩu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép