Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh đập.danh từ
Ví dụ
-
He got a working-over for breaking the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɜːkinˈoʊvɜː/
He got a working-over for breaking the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép