TanroDictionary Sổ từ

working-over

/ˈwɜːkinˈoʊvɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh đập.danh từ

Ví dụ

  1. He got a working-over for breaking the rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép