Nghĩa tiếng Việt
- Tài nghệ, sự khéo léo.danh từ
- Tay nghề (công nhân).danh từ
Tiếng Nhật
- 細工さいくđồ thủ công; tay nghề chế tác
- 出来上がりできあがりsự hoàn thành, xong
- 出来できtay nghề, sự hoàn thiện
- 手際てぎわsự khéo léo, tài khéo
- 施工せこうsự thi công, xây dựng, thực hiện, tay nghề
Ví dụ
-
These old chairs are examples of poor workmanship.
-
The workmanship was useful in class.
-
articles of poor workmanship
sản phẩm làm xấu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép