Nghĩa tiếng Việt
- nơi làm việc; môi trường làm việcdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word workplace is used in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɜːkpleɪs/
The word workplace is used in English.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép