Nghĩa tiếng Việt
- Trạm làm việc.danh từ
Tiếng Nhật
- ワークステーションmáy trạm
Ví dụ
-
The designer sat at a quiet workstation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɜːksteɪʃn/
The designer sat at a quiet workstation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép